CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
Huệ chiếu: 惠照 A: To grant a favour. P: Accorder une faveur. Huệ: Ơn, thường nói Ơn huệ. Chiếu: rọi tới. Huệ chiếu là chiếu ơn huệ tới, tức là ban cho ơn huệ. BDR: Thiên ân huệ chiếu giáng thiền minh. BDR: Bài Dâng Rượu. Xem tiếp: Huệ duyên
Huệ chiếu:
惠照 A: To grant a favour. P: Accorder une faveur.
惠照
A: To grant a favour.
P: Accorder une faveur.
Huệ: Ơn, thường nói Ơn huệ. Chiếu: rọi tới.
Huệ chiếu là chiếu ơn huệ tới, tức là ban cho ơn huệ.
BDR: Thiên ân huệ chiếu giáng thiền minh.
BDR: Bài Dâng Rượu.
Xem tiếp: Huệ duyên
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.