CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
HUỆ HUỆ: 惠 Ơn, thường nói Ơn huệ. Td: Huệ chiếu, Huệ duyên, Huệ trạch. HUỆ: 蕙 Bông huệ. Td: Huệ lan. HUỆ: 慧 còn đọc TUỆ: Sáng suốt, thông hiểu sự lý, dứt điều mê muội. Td: Huệ đăng, Huệ kiếm. Xem tiếp: Huệ
HUỆ
Xem tiếp: Huệ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.