CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUỆ
HUỆ...

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

HUỆ

 

  1. HUỆ: Ơn, thường nói Ơn huệ.
    Td: Huệ chiếu, Huệ duyên, Huệ trạch.
  2. HUỆ: Bông huệ.
    Td: Huệ lan.
  3. HUỆ: còn đọc TUỆ: Sáng suốt, thông hiểu sự lý, dứt điều mê muội.
    Td: Huệ đăng, Huệ kiếm.

Xem tiếp: Huệ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005