Huấn từ:
-
訓詞
-
A: The pratical advise.
-
P: La recommandation.
|
Huấn: Dạy bảo, giảng dạy. Từ: lời nói.
Huấn từ là lời dạy bảo, khuyên nhủ của Chức sắc bề trên trong một buổi hội hay buổi lễ. Thường thì vị Chức sắc cao cấp nhứt trong buổi lễ ban Huấn từ.

Xem tiếp: Huê