CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
Huấn thị: 訓示 Huấn: Dạy bảo, giảng dạy. Thị: bảo cho biết. Huấn thị, đồng nghĩa Huấn lịnh, là cấp trên ra văn bản dạy bảo cho cấp dưới hiểu biết. Xem tiếp: Huấn từ
Huấn thị:
訓示
Huấn: Dạy bảo, giảng dạy. Thị: bảo cho biết.
Huấn thị, đồng nghĩa Huấn lịnh, là cấp trên ra văn bản dạy bảo cho cấp dưới hiểu biết.
Xem tiếp: Huấn từ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.