CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUẤN
HUÊ

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huấn lịnh:

  • 訓令

  • A: Instructions.

  • P: Instructions.

Huấn: Dạy bảo, giảng dạy. Lịnh: lệnh của cấp trên truyền xuống.

Huấn lịnh là bản văn của Hội Thánh hay của Chức sắc cao cấp lãnh đạo gởi xuống các cấp dưới để dạy bảo một điều gì, nên theo đó thi hành thì được dễ dàng và kết quả tốt đẹp.

Xem tiếp: Huấn thị

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005