CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUẤN
HUÊ

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huấn hôn:

  • 訓婚

  • A: Instruction of marriage.

  • P: Instruction de mariage.

Huấn: Dạy bảo, giảng dạy. Hôn: việc cưới vợ gả chồng.

Huấn hôn là lời dạy bảo đôi vợ chồng mới cưới trong hôn lễ.

Trong những đám cưới theo nghi thức của Đạo Cao Đài, luôn luôn có một vị Chức sắc trọng tuổi đứng ra thay mặt Hội Thánh, giảng dạy đôi vợ chồng mới cưới, cách thức đối xử cho phải đạo, giữ được hạnh phúc gia đình, trách nhiệm của mỗi người, cho xứng đáng là một tín đồ của Đại Đạo.

Xem tiếp: Huấn lịnh

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005