CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
Huấn chúng: 訓眾 A: To instruct the people. P: Instruire le peuple. Huấn: Dạy bảo, giảng dạy. Chúng: nhiều người, chỉ nhơn sanh. Huấn chúng là dạy bảo nhơn sanh. PMCK: Hội nguơn hữu Chí Linh huấn chúng. PMCK: Phật Mẫu Chơn Kinh. Xem tiếp: Huấn dụ
Huấn chúng:
訓眾 A: To instruct the people. P: Instruire le peuple.
訓眾
A: To instruct the people.
P: Instruire le peuple.
Huấn: Dạy bảo, giảng dạy. Chúng: nhiều người, chỉ nhơn sanh.
Huấn chúng là dạy bảo nhơn sanh.
PMCK: Hội nguơn hữu Chí Linh huấn chúng.
PMCK: Phật Mẫu Chơn Kinh.
Xem tiếp: Huấn dụ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.