CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
Huân nghiệp: 勳業 A: Great merit. P: Grand mérite. Huân: Công lao lớn. Nghiệp: công nghiệp. Huân nghiệp là công nghiệp lớn lao. Xem tiếp: Huân tập
Huân nghiệp:
勳業 A: Great merit. P: Grand mérite.
勳業
A: Great merit.
P: Grand mérite.
Huân: Công lao lớn. Nghiệp: công nghiệp.
Huân nghiệp là công nghiệp lớn lao.
Xem tiếp: Huân tập
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.