CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỦ
HUÂN

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Hủ nho:

  • 腐儒

  • A: Corrupted scholar.

  • P: Lettré corrompu.

Hủ: mục nát. Nho: người trí thức Nho học thời xưa.

Hủ nho là những người Nho học có tư tưởng hẹp hòi, cố chấp, lạc hậu, không dùng được.

TNHT: Lễ Nhạc chẳng hoàn toàn, nhiều đứa cậy tài học giỏi, lượm lặt sách xả rác hủ nho, mong bài bác đặng vinh mặt.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Huân

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005