CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỌA
HOẠCH

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Họa vô đơn chí:

  • 禍無單至

  • A: The misfortunes never come singly.

  • P: Les malheurs n'arrivent jamais seul.

Họa: Tai vạ, tai nạn lớn. Vô: không. Đơn: một lần. Chí: đến, tới.

Họa vô đơn chí là cái tai họa không đến một lần.

Ý nói: Tai họa thường xảy đến liên tiếp, dồn dập.

Thường nói: Họa vô đơn chí, Phước bất trùng lai.

Nghĩa là: Cái họa thì không đến một lần, còn cái phước thì không đến nhiều lần.

Cái họa thì luôn luôn nhiều hơn cái phước, bởi vì con người thường làm ác nhiều hơn làm thiện. Cho nên, Phật gọi cõi trần là biển khổ.

Xem tiếp: Họa xà thiêm túc

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005