CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỌA
HOẠCH

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Họa tòng khẩu xuất:

  • 禍從口出

  • A: The misfortunes go out by the mouth.

  • P: Les malheurs sortent de la bouche.

Họa: Tai vạ, tai nạn lớn. Tòng: tùng theo. Khẩu: miệng. Xuất: đi ra.

Họa tòng khẩu xuất là cái tai họa tùng theo lời nói phát ra từ miệng.

Ý nói: Lời nói bậy bạ gây họa vào thân.

Ông Phó Huyền đời Tấn viết: Bệnh tòng khẩu nhập, Họa tòng khẩu xuất. Nghĩa là: Bệnh tật do cửa miệng đi vào cơ thể (do sự ăn uống), tai họa tùng theo cửa miệng mà ra (do lời nói không ngay thẳng).

Xem tiếp: Họa vô đơn chí

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005