CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỌA
HOẠCH

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Họa Thiên điều:

  • 禍天條

Họa: Tai vạ, tai nạn lớn. Thiên: Trời. Thiên điều: Luật Trời.

Họa Thiên điều là tai họa do Luật Trời đã định, không sao tránh khỏi.

TNHT: Ngày vui vẻ của sanh linh đã mòn, họa Thiên điều đã cận, CKTG còn đeo đuổi, dụng thất đức vô nhân mà gieo thảm chất sầu trong nhơn loại.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
CLTG: Cực Lạc Thế giới.

Xem tiếp: Họa tòng khẩu xuất

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005