CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |
Họa kín: A: Secret misfortune. P: Malheur secret. Họa: Tai vạ, tai nạn lớn. Kín: không lộ ra. Họa kín là tai họa không để lộ ra, khi họa tới mới biết. KSH: Phải hiểu biết máy sâu họa kín. KSH: Kinh Sám Hối. Xem tiếp: Họa phước vô môn
Họa kín:
A: Secret misfortune. P: Malheur secret.
A: Secret misfortune.
P: Malheur secret.
Họa: Tai vạ, tai nạn lớn. Kín: không lộ ra.
Họa kín là tai họa không để lộ ra, khi họa tới mới biết.
KSH: Phải hiểu biết máy sâu họa kín.
KSH: Kinh Sám Hối.
Xem tiếp: Họa phước vô môn
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.