CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỌA
HOẠCH

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Họa hổ họa bì nan họa cốt:

  • 畫虎畫皮難畫骨

Họa: Vẽ, bức vẽ. Hổ: cọp. Bì: da. Cốt: xương. Nan: khó.

Họa hổ họa bì nan họa cốt: Vẽ cọp vẽ da, khó vẽ xương.

Ý nói: Vẽ được hình ảnh bên ngoài, không vẽ được lòng dạ bên trong.

Trong sách Minh Tâm Bửu Giám có viết rằng:

  Thiên khả đạc, Địa khả lượng,
Duy hữu nhơn tâm bất khả phòng.
Họa hổ họa bì nan họa cốt,
Tri nhơn tri diện bất tri tâm.
Nghĩa là: Trời có thể đo, Đất có thể lường,
Duy có lòng người thì chẳng thể phòng được.
Vẽ cọp vẽ da khó vẽ xương,
Biết người biết mặt chẳng biết lòng.

Xem tiếp: Họa kín

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005