CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỌA
HOẠCH

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Họa bất đơn hành:

  • 禍不單行

  • A: The misfortunes never come singly.

  • P: Les malheurs n'arrivent jamais seul.

Họa: Tai vạ, tai nạn lớn. Bất: không. Đơn: một lần. Hành: đi, làm.

Họa bất đơn hành là tai vạ không đi một lần.

Ý nói: Tai họa thường đến dồn dập nhiều lần.

Thành ngữ nầy đồng nghĩa với: Họa vô đơn chí.

Xem tiếp: Họa hổ họa bì nan họa cốt

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005