CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỌA
HOẠCH

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Họa Âu tai Á:

  • 禍歐災亞

  • A: The misfortune of Europe and Asia.

  • P: Le malheur de l'Europe et de l'Asie.

Họa: Tai vạ, tai nạn lớn. Tai: tai nạn. Âu: Âu châu. Á: Á châu.

Họa Âu tai Á là tai vạ lớn lao xảy đến cho Âu châu và cho Á châu.

TNHT: Họa Âu tai Á sẽ lần lượt thay phiên nhau, dụng luật Thiên đình mà diệt phạt người vô đạo.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Họa bất đơn hành

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005