CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |
Hỏa tốc: 火速 A: Very urgent. P: Très urgent. Hỏa: Lửa, lửa cháy. Tốc: mau chóng. Hỏa tốc là mau như lửa cháy, ý nói rất khẩn cấp. Xem tiếp: Họa
Hỏa tốc:
火速 A: Very urgent. P: Très urgent.
火速
A: Very urgent.
P: Très urgent.
Hỏa: Lửa, lửa cháy. Tốc: mau chóng.
Hỏa tốc là mau như lửa cháy, ý nói rất khẩn cấp.
Xem tiếp: Họa
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.