CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÓA
HỎA

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Hóa thân:

  • 化身

  • A: To be metamorphosed.

  • P: Se métamorphoser.

Hóa: Biến đổi, dạy dỗ. Thân: thân mình.

Hóa thân là dùng phép huyền diệu làm biến hóa thân mình thành một người khác.

KĐ5C: Phép huyền công trụ nghĩa hóa thân.

Bên Phật giáo, Hóa thân là một trong ba thân của Phật: Pháp thân, Ứng thân, và Hóa thân.

Pháp thân là cái chơn thân của Phật, rất huyền diệu, biến hóa vô cùng. Nếu Phật hiện ra Phật hình thì gọi là Ứng thân; nếu Phật hiện hình ra người thường thì gọi là Hóa thân. Phật hiện ra Hóa thân là để dễ dàng gần gũi chúng sanh mà tiện việc giáo hóa.

KÐ5C: Kinh Ðệ Ngũ cửu.

Xem tiếp: Hóa trưởng

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005