CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÓA
HỎA

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Hóa sanh:

  • 化生

Hóa sanh có 2 nghĩa, tùy trường hợp:

1. Hóa: Sanh ra vạn vật. Sanh: sanh ra.

Hóa sanh là Trời Đất sanh thành vạn vật.

Đức Chí Tôn giao cho Đức Phật Mẫu công việc tạo hóa.

Đức Phật Mẫu thâu lằn sanh quang của ngôi Thái Cực, rồi đem hai nguyên khí Âm quang và Dương quang kết hợp với nhau tạo thành CKVT và vạn vật.

TTCĐDTKM: Lưỡng Nghi phân khí Hư Vô,
Diêu Trì Kim Mẫu nung lò hóa sanh.

2. Hóa: Biến đổi, dạy dỗ. Sanh: sanh ra.

Hóa sanh là do sự biến hóa mà sanh ra.

Thí dụ: Con muỗi là do con lăng quăng biến thành.

Hóa sanh là một loài trong Tứ sanh: Thai sanh. - Noãn sanh. - Hóa sanh. - Thấp sanh. (Xem: Tứ sanh, vần T)

CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ.
TTCÐDTKM: Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu.

Xem tiếp: Hóa thân

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005