Hóa nhân:
-
化人
-
A: The man of impure soul, the evolutionary being.
-
P: L'homme de l'âme impure, l'être évolué.
|
Hóa: Biến đổi, dạy dỗ. Nhân: người.
Hóa nhân là con người do sự tiến hóa từ loài thú cầm, đầu thai lên làm người. (Xem chi tiết: Nguyên nhân, vần Ng)

Xem tiếp: Hóa sanh
|