CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |
Hóa độ: 化度 A: To save. P: Sauver. Hóa: Biến đổi, dạy dỗ. Độ: cứu giúp. Hóa độ là giáo hóa để cứu giúp nhơn sanh. Xem tiếp: Hóa nhân
Hóa độ:
化度 A: To save. P: Sauver.
化度
A: To save.
P: Sauver.
Hóa: Biến đổi, dạy dỗ. Độ: cứu giúp.
Hóa độ là giáo hóa để cứu giúp nhơn sanh.
Xem tiếp: Hóa nhân
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.