Hóa duyên:
-
化緣
-
A: To beg, to open a subscription.
-
P: Mendier, ouvrir une souscription.
|
Hóa: Cầu xin. Duyên: mối dây ràng buộc.
Hóa duyên là nhà sư đi quyên tiền làm việc công đức như cất chùa, tạc tượng Phật, ấn tống kinh sách, khiến người ta đóng góp tiền bạc, tức là giúp người ta kết duyên lành với Phật.
Hóa duyên còn có một nghĩa nữa là: Nhân duyên giáo hóa. Phật hay Bồ Tát đến cõi ta bà vì có nhân duyên giáo hóa chúng sanh, khi nhân duyên hết thì trở về ngay.
BXTCĐPTTT: Hiện kim thân Bồ Tát hóa duyên.
BXTCÐPTTT: Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần.

Xem tiếp: Hóa độ