CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |
Hóa dục quần sanh: 化育群生 A: To create and to nourish the living beings. P: Créer et nourrir les êtres vivants. Hóa: Sanh ra vạn vật. Dục: nuôi dưỡng. Quần: nhiều người. Quần sanh: chúng sanh, nhơn sanh Hóa dục quần sanh là Thượng Đế tạo ra và nuôi dưỡng chúng sanh. Xem tiếp: Hóa duyên
Hóa dục quần sanh:
化育群生 A: To create and to nourish the living beings. P: Créer et nourrir les êtres vivants.
化育群生
A: To create and to nourish the living beings.
P: Créer et nourrir les êtres vivants.
Hóa: Sanh ra vạn vật. Dục: nuôi dưỡng. Quần: nhiều người. Quần sanh: chúng sanh, nhơn sanh
Hóa dục quần sanh là Thượng Đế tạo ra và nuôi dưỡng chúng sanh.
Xem tiếp: Hóa duyên
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.