CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÓA
HỎA

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

HÓA

 

HÓA: có nhiều nghĩa sau đây:

  1. HÓA: Sanh ra vạn vật.
    Td: Hóa công, Hóa dục, Hóa trưởng.
  2. HÓA: Biến đổi, dạy dỗ.
    Td: Hóa dân, Hóa độ, Hóa nhân.
  3. HÓA: Cầu xin.
    Td: Hóa duyên.

Xem tiếp: Hóa công

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005