CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÒA
HÓA

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Hòa viện:

  • 和院

  • A: Institute of conciliation.

  • P: Institut de conciliation.

Hòa: Thuận thảo với nhau, hòa hợp, điều hòa. Viện: tòa sở lớn.

Hòa Viện là một trong Cửu Viện (9 Viện) của CTĐ.

Hòa Viện CTĐ thuộc quyền của Ngọc Chánh Phối Sư, có một vị Thượng Thống (phẩm Phối Sư) đứng đầu, có các vị Phụ Thống, Quản Văn Phòng và các thư ký giúp việc.

Hòa Viện có nhiệm vụ hòa giải các vụ tranh chấp kiện thưa giữa các Chức sắc hay giữa tín đồ, hay giữa Chức sắc và tín đồ, có tính cách nhỏ, không quan trọng.

Các vụ án quan trọng phạm vào Thập hình của Đức Lý Giáo Tông thì Hòa Viện phải chuyển lên Hội Công Đồng CTĐ hay Tòa Tam Giáo CTĐ xét xử.

CTÐ: Cửu Trùng Ðài.

Xem tiếp: Hóa

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005