CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÒA
HÓA

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Hòa nam khể thủ:

  • 和南稽首

  • A: To prostrate oneself.

  • P: Se prosterner.

Hòa nam: do phiên âm từ tiếng Phạn:Vandana, nghĩa là lễ bái, chấp tay cúi đầu đảnh lễ. Khể thủ: khể là cúi sát đất, thủ là cái đầu. Khể thủ là cúi đầu sát đất, tức là lạy xuống.

Khể thủ là dịch nghĩa chữ Hòa nam ra Hán văn.

Hòa nam khể thủ là cúi đầu lạy sát xuống đất.

Kệ U Minh Chung:

  Nam mô liệt Thánh đàn tràng hòa nam khể thủ.

Xem tiếp: Hòa thượng - Giáo thọ - Yết Ma

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005