CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÒA
HÓA

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Hòa ki (Hòa cơ):

  • 和機

  • A: The favourable circumstance of concord.

  • P: L'occasion favorable de concorde.

Hòa: Thuận thảo với nhau, hòa hợp, điều hòa. Ki: thường đọc là Cơ: cơ hội, cái máy.

Hòa ki tức là Hòa cơ là cơ hội để hòa hiệp cùng nhau.

PMCK: Đại Long Hoa nhơn chủng hòa ki (cơ).

Câu kinh nầy nghĩa là: Đại Hội Long Hoa do Đức Di Lạc Vương Phật làm Giáo Chủ là cơ hội để cho các chủng tộc của nhơn loại hòa hiệp với nhau, tiến tới Đại Đồng thế giới.

PMCK: Phật Mẫu Chơn Kinh.

Xem tiếp: Hòa nam khể thủ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005