CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |
Hòa hảo: 和好 A: Concord. P: Concorde. Hòa: Thuận thảo với nhau, hòa hợp, điều hòa. Hảo: tốt đẹp. Hòa hảo là hòa hợp tốt đẹp với nhau. TTCĐDTKM: Chí mong hòa hảo Âm Dương. TTCÐDTKM: Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu. Xem tiếp: Hòa ki (Hòa cơ)
Hòa hảo:
和好 A: Concord. P: Concorde.
和好
A: Concord.
P: Concorde.
Hòa: Thuận thảo với nhau, hòa hợp, điều hòa. Hảo: tốt đẹp.
Hòa hảo là hòa hợp tốt đẹp với nhau.
TTCĐDTKM: Chí mong hòa hảo Âm Dương.
TTCÐDTKM: Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu.
Xem tiếp: Hòa ki (Hòa cơ)
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.