Hòa giải:
-
和解
-
A: To reconcile.
-
P: Concilier.
|
Hòa: Thuận thảo với nhau, hòa hợp, điều hòa. Giải: gỡ ra.
Hòa giải là dàn xếp những bất đồng để hai bên hòa thuận với nhau.
TL: Tứ Đại điều qui: Đừng thấy đồng đạo tranh đua, ngồi mà xem, không để lời hòa giải.
TL: Tân Luật.

Xem tiếp: Hòa hảo