CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HOA (HUÊ)
HÒA

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Hoa lợi (Huê lợi):

  • 花利

  • A: Income.

  • P: Revenu.

Hoa: Bông hoa, chỉ con gái, ả đào, bệnh đậu, tóc bạc, hao phí. Lợi: có ích, dùng được.

Hoa lợi hay Huê lợi là chỉ chung những thứ thu hoạch được do trồng tỉa.

ĐLMD: Phương pháp thực hành: Khi cơ sở đã thành lập, mỗi năm phải tùy theo huê lợi trong sở đặng giúp lương thực trong các Thánh Thất.

ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Hoa nguyệt (Huê nguyệt)

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005