CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HOA (HUÊ)
HÒA

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Hoa khai bất trạch bần gia địa:

  • 花開不擇貧家地

Hoa: Bông hoa, chỉ con gái, ả đào, bệnh đậu, tóc bạc, hao phí. Khai: nở ra. Bất trạch: không lựa chọn. Bần gia: nhà nghèo. Địa: đất.

Sách Nho: Hoa khai bất trạch bần gia địa,
Nguyệt chiếu sơn hà đáo xứ minh.
Nghĩa là: Hoa nở chẳng lựa đất nhà nghèo,
Trăng soi núi sông chỗ chỗ đều sáng.

Ý nói: Cái bông, đúng thời kỳ của nó thì hoa nở, không phải do chỗ đất của nhà giàu hay nhà nghèo. Trăng soi soi khắp thế gian, chỗ nào cũng sáng. Đó là do Trời, nhờ Trời, không phải do nơi người.

Xem tiếp: Hoa lệ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005