CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HOA (HUÊ)
HÒA

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

Hoa biểu (Huê biểu):

  • 華表

Hoa: Đẹp tốt, vẻ vang, Trung hoa. Biểu: cái để làm dấu cho mọi người biết.

Hoa biểu là cái trụ đá đặt ở trước mộ.

Thường cái trụ đá nầy trên đầu có chạm khắc hình bông sen, để làm dấu tích cho ngôi mộ.

Mộ biểu: là cái bia dựng ở trước mộ.

Bài Thài hiến lễ hàng vong thường: Tuần Sơ:

  Nguyệt minh huê biểu, hạc qui trì.
Nghĩa là: Trăng soi trụ đá trước mộ, chim hạc trở lại muộn.

(Xem thêm chữ: Vân ám đảnh hồ, vần V)

Xem tiếp: Hoa khai bất trạch bần gia địa

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005