CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HOA (HUÊ)
HÒA

| HỌ | HOA (HUÊ) | HÒA | HÓA | HỎA | HỌA | HOẠCH | HOÀI | HOAN | HOÀN | HOÁN | HOÃN | HOẠN | HOANG | HOÀNG | HOÀNH | HOẠNH | HOÁT | HOẠT | HOẶC | HOẰNG | HỌC | HỒ | HỔ | HỖ | HỘ | HỒI | HỐI | HỘI | HÔN | HỒN | HỖN | HỒNG | HỚN (HÁN) | HỢP |

HOA (HUÊ)

 

  1. HOA: Bông hoa, chỉ con gái, ả đào, bệnh đậu, tóc bạc, hao phí.
    Td: Hoa lợi, Hoa nguyệt.
  2. HOA: Đẹp tốt, vẻ vang, Trung hoa.
    Td: Hoa biểu, Hoa lệ.

Xem tiếp: Hoa biểu (Huê biểu)

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005