CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIẾU
HIỂU

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiếu thân:

  • 孝親

  • A: The filial piety.

  • P: La piété filiale.

Hiếu: Hết lòng với cha mẹ. Thân: chỉ cha mẹ.

Hiếu thân là hiếu với cha mẹ.

Ông Thái Công có nói rằng:

  "Hiếu ư kỳ thân, tử diệc hiếu chi;
Thân kỳ bất hiếu, tử hà hiếu yên?"
Nghĩa là: Mình hiếu thảo với cha mẹ thì con mình cũng sẽ hiếu thảo với mình; mình không hiếu thảo thì lẽ nào con mình hiếu thảo với mình?
KTCMĐQL: Thon von phận bạc không vừa hiếu thân.

KTCMÐQL: Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu.

Xem tiếp: Hiếu thuận

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005