Hiếu thân:
-
孝親
-
A: The filial piety.
-
P: La piété filiale.
|
Hiếu: Hết lòng với cha mẹ. Thân: chỉ cha mẹ.
Hiếu thân là hiếu với cha mẹ.
Ông Thái Công có nói rằng:
| |
"Hiếu ư kỳ thân, tử diệc hiếu chi;
Thân kỳ bất hiếu, tử hà hiếu yên?" |
| Nghĩa là: |
Mình hiếu thảo với cha mẹ thì con mình cũng sẽ hiếu thảo với mình; mình không hiếu thảo thì lẽ nào con mình hiếu thảo với mình? |
| KTCMĐQL: |
Thon von phận bạc không vừa hiếu thân. |
KTCMÐQL: Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu.

Xem tiếp: Hiếu thuận