Hiệp qui:
-
協歸
-
A: To assemble.
-
P: Se rassembler.
|
Hiệp: Chữ nầy chỉ đọc Hiệp (không đọc Hợp): Hòa hợp, giúp đỡ. Qui: trở về.
Hiệp qui là trở về hòa hợp lại.
PMCK: Hiệp qui Tam giáo hữu cầu chí chơn.
PMCK: Phật Mẫu Chơn Kinh.

Xem tiếp: Hợp tác (Hiệp tác)