CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |
Hiệp lý: 協理 A: To aid to repair. P: Aider à réparer. Hiệp: Chữ nầy chỉ đọc Hiệp (không đọc Hợp): Hòa hợp, giúp đỡ. Lý: sửa sang. Hiệp lý là giúp người sửa sang công việc. Xem tiếp: Hợp lý
Hiệp lý:
協理 A: To aid to repair. P: Aider à réparer.
協理
A: To aid to repair.
P: Aider à réparer.
Hiệp: Chữ nầy chỉ đọc Hiệp (không đọc Hợp): Hòa hợp, giúp đỡ. Lý: sửa sang.
Hiệp lý là giúp người sửa sang công việc.
Xem tiếp: Hợp lý
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.