Hợp đồng:
-
合同
-
A: The contract.
-
P: Le contrat.
|
Hợp: Chữ nầy đọc Hợp hay Hiệp đều được: Hợp lại, góp lại, gồm cả, đúng phép, đúng khớp, hợp đồng. Đồng: cùng chung.
Hợp đồng là hai bên hợp lại, thỏa thuận với nhau những điều kiện, rồi ghi ra giấy, cùng ký tên cam kết thi hành.

Xem tiếp: Hợp gia (Hiệp gia)