Hiệp đồng:
-
協同
-
A: To concert.
-
P: S'accorder.
|
Hiệp: Chữ nầy chỉ đọc Hiệp (không đọc Hợp): Hòa hợp, giúp đỡ. Đồng: cùng chung.
Hiệp đồng là hoà hợp để cùng nhau làm việc.
Trong lời Minh Thệ nhập môn cầu Đạo có câu:
Hiệp đồng chư môn đệ gìn luật lệ Cao Đài: Hòa hợp với các môn đệ để cùng nhau gìn giữ luật lệ của Đức Chí Tôn lập ra.

Xem tiếp: Hợp đồng