Hợp đạo (Hiệp đạo):
-
合道
-
A: To reunite.
-
P: Réunir.
|
Hiệp: Chữ nầy đọc Hợp hay Hiệp đều được: Hợp lại, góp lại, gồm cả, đúng phép, đúng khớp, hợp đồng. Đạo: con đường.
Hợp đạo hay Hiệp đạo là hợp hai con đường lại làm một.
| KHP: |
Cơ sanh hóa Càn Khôn đào tạo,
Do Âm Dương hiệp đạo biến thiên. |
KHP: Kinh Hôn Phối.

Xem tiếp: Hiệp định - Hiệp ước