CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỆP - HỢP
HIỆP - HỢP...

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiệp Âm Dương hữu hạp biến sanh:

  • 協陰陽有合變生

Hiệp: Chữ nầy chỉ đọc Hiệp (không đọc Hợp): Hòa hợp, giúp đỡ. Âm Dương: hai chất khí nguyên thủy là Âm Quang và Dương quang. Hữu: có. Hạp: do chữ Hợp nói trại ra để bắt vận với câu thơ trên. Hạp là hợp lại. Hữu hạp: có hợp lại. Biến sanh: biến hóa sanh ra.

Đây là một câu kinh trong Phật Mẫu Chơn Kinh, có nghĩa là: Hòa hợp hai khí Âm quang và Dương quang, hợp lại làm một để biến hóa sanh ra CKVT và vạn vật.

CKVV: Càn Khôn Vạn vật.

Xem tiếp: Hợp cẩn (Hiệp cẩn)

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005