HIỆP - HỢP
- HIỆP: 協 Chữ nầy chỉ đọc Hiệp (không đọc Hợp): Hòa hợp, giúp đỡ.
Td: Hiệp thương, Hiệp lý.
- HỢP: 合 Chữ nầy đọc Hợp hay Hiệp đều được: Hợp lại, góp lại, gồm cả, đúng phép, đúng khớp, hợp đồng.
Td: Hợp gia, Hợp pháp.

Xem tiếp: Hiệp Âm Dương hữu hạp biến sanh
|