CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỆP - HỢP
HIỆP - HỢP...

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

HIỆP - HỢP

 

  1. HIỆP: Chữ nầy chỉ đọc Hiệp (không đọc Hợp): Hòa hợp, giúp đỡ.
    Td: Hiệp thương, Hiệp lý.
  2. HỢP: Chữ nầy đọc Hợp hay Hiệp đều được: Hợp lại, góp lại, gồm cả, đúng phép, đúng khớp, hợp đồng.
    Td: Hợp gia, Hợp pháp.

Xem tiếp: Hiệp Âm Dương hữu hạp biến sanh

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005