CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIẾP
HIỆP - HỢP

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiếp bức:

  • 脅逼

  • A: To force.

  • P: Forcer.

Hiếp: dùng sức mạnh hay quyền thế bắt ép người khác phải làm theo ý muốn của mình. Bức: ép buộc.

Hiếp bức là dùng quyền lực bắt buộc người khác làm theo ý mình.

TNHT: Như kẻ làm quan ỷ quyền hiếp bức dân lành.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiệp - Hợp

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005