Hiếp bức:
-
脅逼
-
A: To force.
-
P: Forcer.
|
Hiếp: dùng sức mạnh hay quyền thế bắt ép người khác phải làm theo ý muốn của mình. Bức: ép buộc.
Hiếp bức là dùng quyền lực bắt buộc người khác làm theo ý mình.
TNHT: Như kẻ làm quan ỷ quyền hiếp bức dân lành.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiệp - Hợp