CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỂN
HIẾP

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiển thân dương danh:

  • 顯親揚名

Hiển: Có tiếng tăm vinh hiển. Thân: chỉ cha mẹ. Dương: đưa lên cao cho mọi người thấy. Danh: tiếng tăm.

Hiển thân dương danh là làm cho cha mẹ được vinh hiển và nêu cao danh giá.

Mạnh Tử có nói rằng:

  Thân thể phát phu, thọ chi phụ mẫu,
Bất cảm hủy thương, hiếu chi thủy dã.
Lập thân hành đạo, dương danh ư hậu thế,
Dĩ hiển phụ mẫu, hiếu chi chung dã.
Nghĩa là: Thân thể tóc da, nhận nơi cha mẹ,
Không dám hủy hại, là hiếu trước tiên vậy.
Lập thân hành đạo, nêu cao tiếng tăm đời sau,
Làm vinh hiển cha mẹ, là hiếu trọn vẹn vậy.

Xem tiếp: Hiếp bức

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005