CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |
Hiển Thánh: 顯聖 A: To sanctify. P: Sanctifier. Hiển: Hiện ra. Thánh: bực Thánh. Hiển Thánh là hiển linh thành bực Thánh. Xem tiếp: Hiển thân dương danh
Hiển Thánh:
顯聖 A: To sanctify. P: Sanctifier.
顯聖
A: To sanctify.
P: Sanctifier.
Hiển: Hiện ra. Thánh: bực Thánh.
Hiển Thánh là hiển linh thành bực Thánh.
Xem tiếp: Hiển thân dương danh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.