CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỂN
HIẾP

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiển Thánh:

  • 顯聖

  • A: To sanctify.

  • P: Sanctifier.

Hiển: Hiện ra. Thánh: bực Thánh.

Hiển Thánh là hiển linh thành bực Thánh.

Xem tiếp: Hiển thân dương danh

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005