Hiển nhiên:
-
顯然
-
A: Evident.
-
P: Évident.
|
Hiển: Hiện ra. Nhiên: như thế.
Hiển nhiên là rất rõ ràng, ai cũng thấy như thế.
TĐ ĐPHP: Chúng ta đã thấy hiển nhiên trước mắt cái thảm khổ của đời.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Hiển Thánh