CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỂN
HIẾP

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiển nhiên:

  • 顯然

  • A: Evident.

  • P: Évident.

Hiển: Hiện ra. Nhiên: như thế.

Hiển nhiên là rất rõ ràng, ai cũng thấy như thế.

TĐ ĐPHP: Chúng ta đã thấy hiển nhiên trước mắt cái thảm khổ của đời.

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Hiển Thánh

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005