CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỂN
HIẾP

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiển khảo - Hiển tỷ:

  • 顯考 - 顯妣

  • A: My deceased father - My deceased mother.

  • P: Mon père défunt - Ma mère défunte.

Hiển: Con gọi cha mẹ đã chết là Hiển. Khảo: tiếng gọi cha đã chết. Tỷ: tiếng gọi mẹ đã chết.

Hiển khảo là tiếng kính xưng cha mình đã chết.

Hiển tỷ là tiếng kính xưng mẹ mình đã chết.

Xem tiếp: Hiển linh

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005