CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |
Hiển khảo - Hiển tỷ: 顯考 - 顯妣 A: My deceased father - My deceased mother. P: Mon père défunt - Ma mère défunte. Hiển: Con gọi cha mẹ đã chết là Hiển. Khảo: tiếng gọi cha đã chết. Tỷ: tiếng gọi mẹ đã chết. Hiển khảo là tiếng kính xưng cha mình đã chết. Hiển tỷ là tiếng kính xưng mẹ mình đã chết. Xem tiếp: Hiển linh
Hiển khảo - Hiển tỷ:
顯考 - 顯妣 A: My deceased father - My deceased mother. P: Mon père défunt - Ma mère défunte.
顯考 - 顯妣
A: My deceased father - My deceased mother.
P: Mon père défunt - Ma mère défunte.
Hiển: Con gọi cha mẹ đã chết là Hiển. Khảo: tiếng gọi cha đã chết. Tỷ: tiếng gọi mẹ đã chết.
Hiển khảo là tiếng kính xưng cha mình đã chết.
Hiển tỷ là tiếng kính xưng mẹ mình đã chết.
Xem tiếp: Hiển linh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.