Hiển hách:
-
顯赫
-
A: Celebrate.
-
P: Célèbre.
|
Hiển: Có tiếng tăm vinh hiển. Hách: rực rỡ.
Hiển hách là làm nên danh tiếng lừng lẫy.
TĐ ĐPHP: Sống về tinh thần, tức nhiên sống về phương pháp hiển hách anh linh của nó.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Hiển khảo - Hiển tỷ