CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỂN
HIẾP

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiển hách:

  • 顯赫

  • A: Celebrate.

  • P: Célèbre.

Hiển: Có tiếng tăm vinh hiển. Hách: rực rỡ.

Hiển hách là làm nên danh tiếng lừng lẫy.

TĐ ĐPHP: Sống về tinh thần, tức nhiên sống về phương pháp hiển hách anh linh của nó.

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Hiển khảo - Hiển tỷ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005