CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |
HIỂN HIỂN: 顯 có nhiều nghĩa tùy trường hợp: HIỂN: Có tiếng tăm vinh hiển. Td: Hiển hách. HIỂN: Hiện ra. Td: Hiển linh, Hiển nhiên. HIỂN: Con gọi cha mẹ đã chết là Hiển. Td: Hiển khảo, Hiển tỷ. Xem tiếp: Hiển hách
HIỂN
HIỂN: 顯 có nhiều nghĩa tùy trường hợp: HIỂN: Có tiếng tăm vinh hiển. Td: Hiển hách. HIỂN: Hiện ra. Td: Hiển linh, Hiển nhiên. HIỂN: Con gọi cha mẹ đã chết là Hiển. Td: Hiển khảo, Hiển tỷ.
HIỂN: 顯 có nhiều nghĩa tùy trường hợp:
Xem tiếp: Hiển hách
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.