CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỂN
HIỂN

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiến thân:

  • 獻身

  • A: To lay down one's life for one's religion.

  • P: Se donner sa vie à sa religion.

Hiến: Dâng lên. Thân: thân mình.

Hiến thân là dâng trọn thân mình, dâng trọn cuộc đời mình cho Đạo để phụng sự cho Đạo.

Những Chức sắc thọ phong, phải làm giấy hiến thân trọn đời hành đạo, tức là phải ly gia cắt ái, không còn biết đến việc gia đình, sống trọn vẹn trong cửa Đạo, lãnh lịnh Hội Thánh đi hành đạo các nơi.

TNHT: Vào nơi đạo đức rồi, dầu cho phải cắt ái ly gia, chia tình xẻ nghĩa, máu thịt đoạn ly, mà làm cho tròn trách nhậm xứng đáng của mình, để hiến thân chuộc sanh mạng cho muôn ngàn kẻ đồng bào, thì cái đau đớn thường tình, sự khổ tâm ở thế kia, đau khổ nào có tiếc.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiến Thế

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005