CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỂN
HIỂN

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiến lễ:

  • 獻禮

  • A: To offer a present.

  • P: Offrir un présent.

Hiến: Dâng lên. Lễ: cách bày tỏ lòng kính trọng.

Hiến lễ là dâng phẩm vật lên để cúng tế, tỏ lòng thành kính, như dâng bông, dâng rượu và dâng trà.

Trong nghi thức cúng tế hàng vong thường trong Tang lễ, phần hiến tửu (Dâng rượu) chia làm 3 lần:

  • Sơ hiến lễ: Hiến lễ lần đầu.

  • Á hiến lễ: Hiến lễ lần thứ nhì.

  • Chung hiến lễ: Hiến lễ lần chót.

Người hiến lễ được gọi là Lễ Sĩ.

Xem tiếp: Hiến pháp

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005